Nghĩa của từ "tear up" trong tiếng Việt
"tear up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tear up
US /ter ʌp/
UK /teər ʌp/
Cụm động từ
1.
xé nát, xé toạc
to rip or shred something into pieces
Ví dụ:
•
She decided to tear up the old letters.
Cô ấy quyết định xé nát những lá thư cũ.
•
The dog will tear up the newspaper if you leave it on the floor.
Con chó sẽ xé nát tờ báo nếu bạn để nó trên sàn.
2.
ngấn lệ, rưng rưng nước mắt
to become filled with tears; to start crying
Ví dụ:
•
Her eyes began to tear up as she listened to the sad song.
Mắt cô ấy bắt đầu ngấn lệ khi nghe bài hát buồn.
•
He tried to hold back, but he could feel himself tearing up.
Anh ấy cố gắng kìm nén, nhưng anh ấy cảm thấy mình đang ngấn lệ.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: